Mức độ 2  Đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi chưa được hưởng trợ cấp xã hội

Ký hiệu thủ tục: BTXH_13
Lượt xem: 47
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp huyện.
Địa chỉ cơ quan giải quyết
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
Cách thức thực hiện Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện.
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết 7 ngày làm việc.
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện Quyết định hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật.
Lệ phí


Không


Phí
Căn cứ pháp lý - Luật Người khuyết tật ngày 17/6/2010;

- Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật;

- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính ban hành hướng dẫn thực hiện Nghị định 136/2013/NĐ-CP.

- Thông tư Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 12/5/2016 của liên Bộ Lao động Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 4 Điều 11 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

Bước 1: UBND cấp xã chuẩn bị hồ sơ theo quy định nộp tại Trung tâm hành chính công cấp huyện.

Bước 2: Cán bộ nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

- Nếu hồ sơ hợp lệ thì vào sổ theo dõi, viết giấy hẹn thời gian trả kết quả.

- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho hoàn thiện, bổ sung hồ sơ.

Bước 3: Tổ chức nhận kết quả theo phiếu hẹn

+ Tờ khai thông tin của người khuyết tật theo mẫu quy định. + Bản sao giấy xác nhận khuyết tật. + Bản sao sổ hộ khẩu; + Bản sao giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân. + Bản sao quyết định của cơ sở chăm sóc người khuyết tật về việc chuyển người khuyết tật về gia đình đối với trường hợp đang sống trong cơ sở bảo trợ xã hội. + Giấy xác nhận đang mang thai của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền theo quy định của Bộ Y tế, bản sao giấy khai sinh của con đang nuôi dưới 36 tháng tuổi đối với trường hợp đang mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi. (Bản sao: Bản sao có công chứng, chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

File mẫu:

  • Tờ khai thông tin của người khuyết tật theo mẫu quy định TT13 Tải về

Không