CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 114 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 Thủ tục 07_BDNT Chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu Biểu diễn nghệ thuật
2 Thủ tục 02_BDNT Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang Biểu diễn nghệ thuật
3 Thủ tục 03_BDNT Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương Biểu diễn nghệ thuật
4 1.001106.000.00.00.H54 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật Di sản văn hóa
5 1.001123.000.00.00.H54 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật Di sản văn hóa
6 1.003835.000.00.00.H54 Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật Di sản văn hóa
7 1.003646.000.00.00.H54 Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích Di sản văn hóa
8 Thủ tục 03_DSVH Xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập Di sản văn hóa
9 Thủ tục 04_DSVH Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập Di sản văn hóa
10 1.003103.000.00.00.H54 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Gia đình
11 1.000379.000.00.00.H54 Cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Gia đình
12 1.000433.000.00.00.H54 Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Gia đình
13 1.000454.000.00.00.H54 Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ về chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Gia đình
14 1.003243.000.00.00.H54 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình Gia đình
15 2.000022.000.00.00.H54 Cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình Gia đình