CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 49 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.002153.000.00.00.H54 Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân Bổ trợ tư pháp/Luật sư
17 1.001438.000.00.00.H54 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Bổ trợ tư pháp/Công chứng
18 1.009283.000.00.00.H54 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) Bổ trợ tư pháp/Hòa giải thương mại
19 1.000075.000.00.00.H54 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) Bổ trợ tư pháp/Công chứng
20 1.000100.000.00.00.H54 Bổ nhiệm lại công chứng viên Bổ trợ tư pháp/Công chứng
21 1.000112.000.00.00.H54 Bổ nhiệm công chứng viên Bổ trợ tư pháp/Công chứng
22 1.003118.000.00.00.H54 Thành lập Hội công chứng viên Bổ trợ tư pháp/Công chứng
23 2.002387.000.00.00.H54 Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng Bổ trợ tư pháp/Công chứng
24 1.000688.000.00.00.H54 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư Bổ trợ tư pháp/Luật sư
25 1.008925.000.00.00.H54 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại Bổ trợ tư pháp/Thừa phát lại
26 1.008926.000.00.00.H54 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại Bổ trợ tư pháp/Thừa phát lại
27 1.008927.000.00.00.H54 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại Bổ trợ tư pháp/Thừa phát lại
28 1.008928.000.00.00.H54 Cấp lại Thẻ Thừa phát lại Bổ trợ tư pháp/Thừa phát lại
29 1.008930.000.00.00.H54 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Bổ trợ tư pháp/Thừa phát lại
30 1.002181.000.00.00.H54 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Bổ trợ tư pháp/Luật sư