CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1770 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 Thủ tục 1 thủ tục test Báo chí
32 2.000535.000.00.00.H54 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện An toàn thực phẩm
33 2.000591.000.00.00.H54 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện An toàn thực phẩm
34 2.000331.000.00.00.H54 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh Công nghiệp
35 2.000526.000.00.00.H54 Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng thẻ Điện
36 2.000543.000.00.00.H54 Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Điện
37 2.000621.000.00.00.H54 Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện Điện
38 2.000638.000.00.00.H54 Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện Điện
39 2.000643.000.00.00.H54 Cấp lại thẻ an toàn điện Điện
40 2.001249.000.00.00.H54 Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương Điện
41 2.001535.000.00.00.H54 Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương Điện
42 2.001617.000.00.00.H54 Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương Điện
43 THỦ TỤC 05 D Cấp giấy phép tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 KV đăng ký doanh nghiệp tại địa phương Điện
44 1.002758.000.00.00.H54 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Hóa Chất
45 2.000652.000.00.00.H54 Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Hóa Chất