CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1770 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1741 2.000294.000.00.00.H54 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Phòng Lao động Thương binh và Xã hội Lao động thương binh & xã hội
1742 2.000298.000.00.00.H54 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động Thương binh và Xã hội Lao động thương binh & xã hội
1743 1.003319.000.00.00.H54 Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh Nông nghiệp
1744 1.001199.000.00.00.H54 Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện Nội vụ
1745 1.001204.000.00.00.H54 Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện Nội vụ
1746 1.001212.000.00.00.H54 Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện Nội vụ
1747 1.001220.000.00.00.H54 Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện Nội vụ
1748 1.001228.000.00.00.H54 Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo Nội vụ
1749 1.003732.000.00.00.H54 Hội tự giải thể Nội vụ
1750 1.003757.000.00.00.H54 Đổi tên Hội Nội vụ
1751 1.003783.000.00.00.H54 Chia tách, sáp nhập, hợp nhất hội Nội vụ
1752 1.003841.000.00.00.H54 Công nhận Ban vận động thành lập Hội Nội vụ
1753 2.000267.000.00.00.H54 Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện Nội vụ
1754 2.002100.000.00.00.H54 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường cấp huyện Nội vụ
1755 1.004895.000.00.00.H54 Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã Tài chính Kế toán