CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 79 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000633.000.00.00.H54 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Kinh tế Hạ tầng
2 1.000656.000.00.00.H54 Đăng ký khai tử Tư pháp (cấp xã)
3 1.000689.000.00.00.H54 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con Tư pháp (cấp xã)
4 1.000894.000.00.00.H54 Thủ tục đăng ký kết hôn Tư pháp (cấp xã)
5 1.001022.000.00.00.H54 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con Tư pháp (cấp xã)
6 1.002211.000.00.00.H54 Thủ tục bầu hòa giải viên. Tư pháp (cấp xã)
7 1.004746.000.00.00.H54 Đăng ký lại kết hôn Tư pháp (cấp xã)
8 1.004772.000.00.00.H54 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Tư pháp (cấp xã)
9 1.004837.000.00.00.H54 Đăng ký giám hộ Tư pháp (cấp xã)
10 1.004845.000.00.00.H54 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ Tư pháp (cấp xã)
11 1.004884.000.00.00.H54 Đăng ký lại khai sinh Tư pháp (cấp xã)
12 1.005461.000.00.00.H54 Đăng ký lại khai tử Tư pháp (cấp xã)
13 2.001263.000.00.00.H54 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước Tư pháp (cấp xã)
14 2.002080.000.00.00.H54 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên. Tư pháp (cấp xã)
15 1.000506.000.00.00.H54 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm Lao động thương binh & xã hội (cấp xã)